association/əˌsoʊsiˈeɪʃən/noun
Danh từ chỉ tổ chức hoặc nhóm có mục tiêu chung.
a group of people organized for a joint purpose
She joined the national teachers' association.
Cô ấy đã gia nhập hiệp hội giáo viên quốc gia.
Câu thoại thật có chữ “association”
The Bar association suspended you for one year.
Đoàn luật sư đã đình chỉ ông một năm.
In Her Defense (1999) — phim
Then just 6 years later in 1961, the American Heart Association had the answer to heart disease.
Rồi chỉ trong vòng 6 năm sau vào năm 1961, Hiệp hội Tim mạch Hoa Kỳ đã có câu trả lời cho bệnh tim.
The $100 Billion Dollar Ingredient making your Food Toxic - Tập 1 — chương trình TV
word association test.
liên tưởng từ ngữ.
Everybody Hates Chris — Chris gặp cố vấn hướng nghiệp — phim