misconstrue/ˌmɪs.kənˈstruː/verb
Động từ hiểu sai hoặc diễn giải sai ý nghĩa của lời nói, hành động.
to misunderstand or misinterpret
She misconstrued my words as criticism.
Cô ấy hiểu lầm lời tôi là chỉ trích.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hiểu sai” trong tiếng Anh là misconstrue /ˌmɪs.kənˈstruː/.
Động từ hiểu sai hoặc diễn giải sai ý nghĩa của lời nói, hành động.
to misunderstand or misinterpret
She misconstrued my words as criticism.
Cô ấy hiểu lầm lời tôi là chỉ trích.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt