figure/ˈfɪɡjər/verb
Động từ chỉ hành động tìm hiểu hoặc đoán ra điều gì.
to understand or decide something after thinking
I can’t figure out what he means.
Tôi không thể hiểu được anh ấy đang nói gì.
Câu thoại thật có chữ “figure”
Go, figure.
Nghĩ mà xem.
Avarya | Sci-Fi Short Film — phim
Go figure.
Chịu.
Figure skating?
Trượt băng nghệ thuật?