defer/dɪˈfɜːr/verb
Động từ chỉ hành động hoãn lại, trì hoãn.
to delay something until a later time
They decided to defer the meeting until next week.
Họ quyết định hoãn cuộc họp đến tuần sau.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“hoãn lại” trong tiếng Anh là defer /dɪˈfɜːr/.
Động từ chỉ hành động hoãn lại, trì hoãn.
to delay something until a later time
They decided to defer the meeting until next week.
Họ quyết định hoãn cuộc họp đến tuần sau.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt