memoir/ˈmem.wɑːr/noun
Danh từ chỉ hồi ký hoặc tự truyện.
a written account of someone’s life
Her memoir about her travels is a must-read.
Hồi ký về những chuyến đi của cô ấy rất đáng đọc.
Câu thoại thật có chữ “memoir”
Adam asks if that's the name of my memoir.
Adam hỏi tôi liệu đó có phải tên của cuốn hồi kí của tôi không.
I Tried To Re-Create This Flaming Hot Cheeto Burrito - Tập 1 — chương trình TV
This memoir is a journal he kept
Cuốn hồi kí là một quyển nhật kí mà ông ấy đã giữ
10 Books You Need to Read - Tập 1 — chương trình TV
So that's his memoir in a nutshell,
Như vậy đó là tóm tắt về hồi kí của ông ấy,
10 Books You Need to Read - Tập 1 — chương trình TV