fiancé/fiˈɑːnseɪ/noun
Danh từ chỉ vị hôn phu hoặc người đính hôn.
a man who is engaged to be married
Her fiancé is coming to dinner tonight.
Vị hôn phu của cô ấy sẽ đến ăn tối tối nay.
Câu thoại thật có chữ “fiancé”
My fiancé's in a play.
Chồng chưa cưới của tôi đang diễn một vở kịch.
A90 | Short Film | Romantic Drama set in a Roadside Cafe — phim