Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

hỏng hóc” tiếng Anh là gì?

hỏng hóc” trong tiếng Anh là haywire /ˈheɪwaɪər/.

Trang này lấy ví dụ từ 3 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

haywire/ˈheɪwaɪər/adjective

Tính từ chỉ tình trạng rối loạn, mất kiểm soát hoặc hỏng hóc.

out of control or broken

The plan went haywire at the last minute.

Kế hoạch bị rối tung vào phút chót.

Câu thoại thật có chữ “haywire

  • their brain is going haywire. It's overwhelmed by questions, hypotheticals, and nervous thoughts.

    bộ não của họ đang trở nên rối loạn. Nó tràn ngập những câu hỏi, những giả thuyết và những suy nghĩ lo lắng.

    10 Things People Do When They’re Attracted to You - Tập 1chương trình TV

  • If you messed up this energy supply, things would go haywire rapidly . This is how cyanide

    Nếu bạn làm hỏng nguồn cung cấp năng lượng này, mọi thứ sẽ trở nên tồi tệ nhanh chóng. Đây là cách xyanua

    The $100 Billion Dollar Ingredient making your Food Toxic - Tập 1chương trình TV

  • to be very careful. A few haywire immune cells in your brain is a quick way to die.

    và vì vậy hệ miễn dịch phải rất cẩn thận. Một vài tế bào miễn dịch bị trục trặc trong não của bạn là một cách nhanh chóng để chết.

    The Deadliest Virus on Earth - Tập 1chương trình TV

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate