haywire/ˈheɪwaɪər/adjective
Tính từ chỉ tình trạng rối loạn, mất kiểm soát hoặc hỏng hóc.
out of control or broken
The plan went haywire at the last minute.
Kế hoạch bị rối tung vào phút chót.
Câu thoại thật có chữ “haywire”
their brain is going haywire. It's overwhelmed by questions, hypotheticals, and nervous thoughts.
bộ não của họ đang trở nên rối loạn. Nó tràn ngập những câu hỏi, những giả thuyết và những suy nghĩ lo lắng.
10 Things People Do When They’re Attracted to You - Tập 1 — chương trình TV
If you messed up this energy supply, things would go haywire rapidly . This is how cyanide
Nếu bạn làm hỏng nguồn cung cấp năng lượng này, mọi thứ sẽ trở nên tồi tệ nhanh chóng. Đây là cách xyanua
The $100 Billion Dollar Ingredient making your Food Toxic - Tập 1 — chương trình TV
to be very careful. A few haywire immune cells in your brain is a quick way to die.
và vì vậy hệ miễn dịch phải rất cẩn thận. Một vài tế bào miễn dịch bị trục trặc trong não của bạn là một cách nhanh chóng để chết.
The Deadliest Virus on Earth - Tập 1 — chương trình TV