broken/ˈbroʊkən/adjective
Tính từ chỉ trạng thái bị vỡ hoặc hỏng hóc.
damaged and no longer working or whole
The window is broken.
Cửa sổ bị vỡ.
Câu thoại thật có chữ “broken”
He's broken.
Nó hỏng rồi.
Huh? It's broken.
Hả? Nó hỏng rồi.
Are you broken?
Bác hỏng à?
City Island USA! — phim