cooperation/koʊˌɑːpərˈeɪʃən/noun
Danh từ chỉ sự hợp tác hoặc làm việc chung.
the process of working together
The project was completed with full cooperation.
Dự án đã được hoàn thành với sự hợp tác đầy đủ.
Câu thoại thật có chữ “cooperation”
Cooperation is required.
Bắt buộc phải hợp tác.
Thank you so much for your cooperation.
Cảm ơn ông rất nhiều vì đã hợp tác.
Dennis passed on details about Estonian international cooperation.
Deniss đã chuyển đi các chi tiết về hợp tác quốc tế của Estonia.