coaching/ˈkoʊtʃɪŋ/noun
Danh từ chỉ hoạt động huấn luyện hoặc hướng dẫn cá nhân.
the act of training or teaching
He offers personal coaching for business leaders.
Anh ấy cung cấp huấn luyện cá nhân cho các lãnh đạo doanh nghiệp.
Câu thoại thật có chữ “coaching”
Hello, a coaching inn.
Ồ, một quán trọ dành cho xe ngựa.
But aren't you coaching me?
Nhưng bố mẹ đang mớm lời cho con mà?
What? This? No, this isn't coaching.
Cái gì? Cái này á? Không, đây đâu phải mớm lời.