euphoria/juːˈfɔːriə/noun
Danh từ chỉ trạng thái phấn khích, hưng phấn.
a feeling of great happiness and excitement
She was filled with euphoria after hearing the good news.
Cô ấy tràn ngập niềm vui khi nghe tin tốt.
Câu thoại thật có chữ “euphoria”
For David Blaine, it wasn't all miracles and ketogenic euphoria. He experienced heart
Với David Blaine, không phải tất cả đều là phép màu hay sự thăng thiên khi keto. Ông ấy gặp tim
What happens if you Don't Eat for 44 Days? (Fasting Science) - Tập 1 — chương trình TV
and although this euphoria didn't last forever,
và mặc dù sự hưng phấn này không kéo dài mãi mãi,
How the comfort zone is ruining your life - Tập 1 — chương trình TV