Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

hướng ngoại” tiếng Anh là gì?

hướng ngoại” trong tiếng Anh là extrovert, extroverted /ˈekstrəvɜːrt/.

Trang này lấy ví dụ từ 8 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

extrovert/ˈekstrəvɜːrt/noun

Danh từ chỉ người hướng ngoại hoặc thích giao tiếp.

a person who is outgoing and enjoys being around others

My sister is a real extrovert who loves parties.

Chị tôi là một người hướng ngoại thực thụ, rất thích tiệc tùng.

Câu thoại thật có chữ “extrovert

Học cả bộ “Bạn bè & Mối quan hệ

extroverted/ˈekstrəvɜːrtɪd/adjective

Tính từ chỉ tính cách hướng ngoại, cởi mở.

outgoing and enjoying being with people

He’s very extroverted and loves parties.

Anh ấy rất hướng ngoại và thích các bữa tiệc.

Câu thoại thật có chữ “extroverted

  • This might be a problem for an extroverted person, but introverted, solitary personalities don't find

    Đây có thể là một vấn đề đối với một người hướng ngoại, nhưng những người hướng nội, tính cách cô độc

    12 Amazing Qualities of People Who Like to Be Alone - Tập 1chương trình TV

  • reading a book or working on a creative pursuit. For extroverted personalities, this can be

    đọc một cuốn sách hoặc thực hiện một hoạt động sáng tạo. Đối với những người có tính cách hướng ngoại, điều này có thể

    12 Amazing Qualities of People Who Like to Be Alone - Tập 1chương trình TV

  • or outgoing as extroverted personalities. You may not want them to be the face of

    hoặc hướng ngoại như những người có tính cách hướng ngoại. Bạn có thể không muốn họ trở thành bộ mặt của

    12 Amazing Qualities of People Who Like to Be Alone - Tập 1chương trình TV

Học cả bộ “Cảm xúc / Tính cách

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt