hope/hoʊp/verb
Danh từ chỉ hy vọng hoặc mong ước.
to want something to happen or be true
I hope you feel better soon.
Tôi hy vọng bạn sớm khỏe lại.
Câu thoại thật có chữ “hope”
Hope? Hope?!
Hy vọng? Hy vọng á?!
I hope you understand.
mong là anh sẽ hiểu
High School Musical 2 - Gotta Go My Own Way (High School Musical 2) — bài hát
There's hope beyond the pain.
Sau nỗi đau, hi vọng luôn kề bước
Trademark - Only Love — bài hát