silence/ˈsaɪ.ləns/noun
Danh từ chỉ sự im lặng hoặc yên tĩnh.
the absence of sound
There was complete silence in the room.
Căn phòng hoàn toàn im lặng.
Câu thoại thật có chữ “silence”
Within the sound of silence.
Âm thanh của tĩnh lặng
Simon & Garfunkel - The Sound of Silence — bài hát
Disturb the sound of silence.
Làm náo động âm thanh của tĩnh lặng
Simon & Garfunkel - The Sound of Silence — bài hát
Silence like a cancer grows.
Cái yên lặng cũng như sự phát triển của những ung nhọt
Simon & Garfunkel - The Sound of Silence — bài hát