least/liːst/determiner
Tính từ chỉ mức độ ít nhất hoặc nhỏ nhất.
the smallest in amount, degree, or importance
He has the least experience in the group.
Anh ấy là người có ít kinh nghiệm nhất trong nhóm.
Câu thoại thật có chữ “least”
Last but not least, Morocco.
Cuối cùng nhưng không kém phần quan trọng, Maroc.
31 INSANELY AFFORDABLE Budget Travel Destinations to VISIT NO - Tập 1 — chương trình TV
At least at first impression.
Ít nhất là ở ấn tượng đầu tiên.
7 Things Men Notice First In Women & Find Attractive - Tập 1 — chương trình TV
There's like at least four.
Có ít nhất bốn người.
Extreme $100,000 Game of Tag! - Tập 1 — chương trình TV