taciturn/ˈtæsɪtɜːrn/adjective
reserved or uncommunicative in speech
He was a taciturn man who rarely spoke in public.
Ông là người trầm lặng, hiếm khi nói chuyện nơi công cộng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“ít nói” trong tiếng Anh là taciturn /ˈtæsɪtɜːrn/.
reserved or uncommunicative in speech
He was a taciturn man who rarely spoke in public.
Ông là người trầm lặng, hiếm khi nói chuyện nơi công cộng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt