crook/krʊk/noun
Danh từ chỉ kẻ lừa đảo hoặc tội phạm.
a dishonest person, especially a criminal
The police finally caught the crook who stole the money.
Cảnh sát cuối cùng bắt được tên tội phạm trộm tiền.
Câu thoại thật có chữ “crook”
Tell your grandfather Bumper Stevens is a crook.
Bảo ông cháu là Bumper Stevens là một thằng lừa đảo.
Northern Borders — phim
I'm like a crook tonight
Em như một kẻ lừa đảo đêm nay
Bridgit Mendler - Ready or Not — bài hát
I could be your crook or your lover
Tôi có thể là một kẻ bịp bợm hoặc có thể là người yêu của anh
Christina Milian - When You Look At Me — bài hát