assailant/əˈseɪ.lənt/noun
Danh từ chỉ kẻ tấn công hoặc gây hại cho người khác.
a person who attacks another
The assailant fled the scene quickly.
Kẻ tấn công đã bỏ trốn khỏi hiện trường nhanh chóng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kẻ tấn công” trong tiếng Anh là assailant /əˈseɪ.lənt/.
Danh từ chỉ kẻ tấn công hoặc gây hại cho người khác.
a person who attacks another
The assailant fled the scene quickly.
Kẻ tấn công đã bỏ trốn khỏi hiện trường nhanh chóng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt