harmonica/hɑːrˈmɑːnɪkə/noun
Danh từ chỉ đàn harmonica thổi bằng miệng.
a small musical instrument played by blowing air into it
He played a tune on his harmonica.
Anh ấy chơi một giai điệu trên kèn harmonica.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kèn harmonica” trong tiếng Anh là harmonica /hɑːrˈmɑːnɪkə/.
Danh từ chỉ đàn harmonica thổi bằng miệng.
a small musical instrument played by blowing air into it
He played a tune on his harmonica.
Anh ấy chơi một giai điệu trên kèn harmonica.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt