networking/ˈnetwɜːrkɪŋ/noun
Danh từ chỉ việc xây dựng mối quan hệ hoặc kết nối.
interacting with others to exchange information and build relationships
Networking is essential for career growth.
Kết nối quan hệ là điều cần thiết để phát triển sự nghiệp.
Câu thoại thật có chữ “networking”
go to networking events.
tham dự các sự kiện mở rộng quan hệ.
A Professional Mermaid's Entire Routine, from Waking Up to Saving the Ocean | Allure - Tập 1 — chương trình TV
the key to success is truly networking, right?
chìa khóa thành công thực sự là các mối quan hệ nhỉ?
5 Signs That Tell You’re Not Upper-class! - Tập 1 — chương trình TV
The power of networking is incredible and all rich people,
Sức mạnh của mạng lưới là không thể tin được và tất cả những người giàu có
7 Rich People’s Habits That Will Change Your Life - Tập 1 — chương trình TV