literacy/ˈlɪtərəsi/noun
Danh từ chỉ khả năng đọc và viết.
the ability to read and write
Improving literacy is a major goal in rural areas.
Cải thiện khả năng đọc viết là mục tiêu lớn ở nông thôn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“khả năng đọc viết” trong tiếng Anh là literacy /ˈlɪtərəsi/.
Danh từ chỉ khả năng đọc và viết.
the ability to read and write
Improving literacy is a major goal in rural areas.
Cải thiện khả năng đọc viết là mục tiêu lớn ở nông thôn.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt