ascetic/əˈset.ɪk/adjective
Tính từ chỉ sự khổ hạnh, giản dị.
living a simple life without physical pleasures, especially for religious reasons
He led an ascetic life of prayer and fasting.
Anh ấy sống cuộc đời khổ hạnh với cầu nguyện và nhịn ăn.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“khắc khổ” trong tiếng Anh là ascetic, austere /əˈset.ɪk/.
Tính từ chỉ sự khổ hạnh, giản dị.
living a simple life without physical pleasures, especially for religious reasons
He led an ascetic life of prayer and fasting.
Anh ấy sống cuộc đời khổ hạnh với cầu nguyện và nhịn ăn.
Tính từ chỉ sự giản dị, khắc khổ.
plain and without luxury or comfort
He lived an austere life in a small cabin in the woods.
Anh ấy sống một cuộc sống khắc khổ trong một căn lều nhỏ trong rừng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt