maverick/ˈmævərɪk/noun
Danh từ chỉ người độc lập, không theo quy tắc.
a person who thinks and acts independently
She is considered a maverick in the tech industry.
Cô ấy được coi là người cá biệt trong ngành công nghệ.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“khác thường” trong tiếng Anh là maverick /ˈmævərɪk/.
Danh từ chỉ người độc lập, không theo quy tắc.
a person who thinks and acts independently
She is considered a maverick in the tech industry.
Cô ấy được coi là người cá biệt trong ngành công nghệ.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt