Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

khách hàng” tiếng Anh là gì?

khách hàng” trong tiếng Anh là customer, client, patron /ˈkʌs.tə.mər/.

Trang này lấy ví dụ từ 83 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

customer/ˈkʌs.tə.mər/noun

Danh từ chỉ khách hàng hoặc người mua hàng, dịch vụ.

a person who buys goods or services

The shop assistant helped the customer choose a gift.

Nhân viên bán hàng đã giúp khách chọn một món quà.

Câu thoại thật có chữ “customer

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

client/ˈklaɪ.ənt/noun

Danh từ chỉ khách hàng hoặc người sử dụng dịch vụ.

a person or organization that uses the services of a professional

The lawyer met with her client this morning.

Luật sư đã gặp khách hàng của cô ấy sáng nay.

Câu thoại thật có chữ “client

Học cả bộ “3000 từ vựng cơ bản

patron/ˈpeɪ.trən/noun

Danh từ chỉ khách hàng hoặc người bảo trợ.

a customer or supporter

This café has a lot of loyal patrons.

Quán cà phê này có nhiều khách quen trung thành.

Câu thoại thật có chữ “patron

Học cả bộ “Trình Độ B2 - Upper Intermediate

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt