Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

khẩu trang” tiếng Anh là gì?

khẩu trang” trong tiếng Anh là face mask /feɪs mæsk/.

Trang này lấy ví dụ từ 3 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

face mask/feɪs mæsk/noun

Danh từ chỉ khẩu trang hoặc mặt nạ y tế.

a mask worn over the nose and mouth to protect from germs

All staff were required to wear face masks.

Tất cả nhân viên đều phải đeo khẩu trang.

Câu thoại thật có chữ “face mask

  • exfoliating in the shower maybe doing a face mask or a facial massage

    tẩy tế bào chết khi tắm, đắp mặt nạ hay mát xa mặt

    Weekly Reset Routine For Mind, Body and Soul - Tập 1chương trình TV

  • full routine maybe go for a run or even do a relaxing face mask but on days like this

    chạy bộ hoặc đắp mặt nạ thư giãn. nhưng vào những ngày như hôm nay,

    Simple and Soul Nourishing Morning Routine - Tập 1chương trình TV

  • i'll just use my face cleanser but if i do have the time i'll do a face mask or exfoliate after my

    tôi sẽ chỉ sử dụng sữa rửa mặt nhưng nếu có thời gian, tôi sẽ đắp mặt nạ hoặc tẩy tế bào chết sau khi

    Simple Hair and Skin Care Routine - Tập 1chương trình TV

Học cả bộ “Trình Độ A2 - Elementary

Từ cùng chủ đề

Tra từ khác

Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.

Mở từ điển Anh – Việt