elusive/ɪˈluː.sɪv/adjective
Tính từ chỉ sự khó nắm bắt, khó hiểu.
difficult to find, catch, or achieve
Success proved elusive for the young artist.
Thành công khó nắm bắt đối với nghệ sĩ trẻ.
Câu thoại thật có chữ “elusive”
Almondjoy. The ever elusive Charleston Chew.
Almond Joy. Và thanh Charleston Chew khó tìm muôn thuở.
The Middle — Brick tìm thấy bức tranh vẽ chính mình ngày bé — phim
and elusive penthouse apartments
căn hộ tầng thượng độc quyền và khó nắm bắt
Milan and Lake Como - Tập 1 — chương trình TV
that it gives that elusive animoya a yearning for reality we innately know
nó mang lại cảm giác anamoya, một nỗi khao khát về thực tại mà ta vốn hiểu theo bản năng...
the art of a quiet life: “wintering” for a happier existence - Tập 1 — chương trình TV