overhead compartment/ˌoʊvərˈhed kəmˈpɑːrtmənt/noun
Danh từ chỉ nơi cất hành lý trên máy bay.
a storage space above the seats in an airplane
Put your bag in the overhead compartment.
Hãy đặt túi của bạn vào ngăn chứa trên đầu.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“khoang hành lý trên cao” trong tiếng Anh là overhead compartment /ˌoʊvərˈhed kəmˈpɑːrtmənt/.
Danh từ chỉ nơi cất hành lý trên máy bay.
a storage space above the seats in an airplane
Put your bag in the overhead compartment.
Hãy đặt túi của bạn vào ngăn chứa trên đầu.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt