brag/bræɡ/verb
to boast or show off
He loves to brag about his new car.
Anh ấy thích khoe khoang về chiếc xe mới.
Câu thoại thật có chữ “brag”
Not to brag, but I'm an actor myself.
Không phải khoe chứ tôi cũng là diễn viên đấy.
City Island: Going Places — phim
and lived to brag about it.
mà còn sống để mà khoe.
Rio Diablo (1993) — phim
Don't brag about it, come show me
Cũng đừng có ngồi đó mà khoác lác, đến đây và chứng minh cho anh thấy đi nào