cube/kjuːb/noun
Danh từ chỉ khối lập phương hoặc viên nhỏ.
a three-dimensional shape with equal sides
I dropped a sugar cube in my tea.
Tôi thả một viên đường hình lập phương vào trà.
Câu thoại thật có chữ “cube”
You wanna go really slow and add one ice cube in at a time.
Bạn muốn thực hiện thật chậm và thêm từng viên đá vào một lúc.
2-Minute Vs. 2-Hour Vs. 2-Day Cookie - Tasty - Tập 1 — chương trình TV
Putting the cube back together,
Đặt khối lập phương lại với nhau,
How Imaginary Numbers Were Invented - Tập 1 — chương trình TV
The original cube has been padded out
Khối lập phương ban đầu đã được đệm ra
How Imaginary Numbers Were Invented - Tập 1 — chương trình TV