restore/rɪˈstɔːr/verb
Động từ chỉ khôi phục hoặc phục hồi.
to return something to its original condition
They are working to restore the ancient temple.
Họ đang làm việc để khôi phục ngôi đền cổ.
Câu thoại thật có chữ “restore”
Now restore my body, and set me free.
Giờ hãy trả lại cơ thể cho ta, và thả ta ra.
Avarya | Sci-Fi Short Film — phim
You are sent to restore the broken bond.
Em được cử đi để hàn gắn mối dây đã đứt.
To restore diplomatic ties with your people and ours.
để nối lại quan hệ ngoại giao giữa dân tộc các bạn và chúng tôi.