painless/ˈpeɪnləs/adjective
Tính từ chỉ sự không gây đau đớn.
causing no pain
The procedure was quick and painless.
Quy trình diễn ra nhanh và không đau.
Câu thoại thật có chữ “painless”
I'll try to make this as painless as possible.
Bác sẽ cố làm cho ít đau nhất có thể.
Country Remedy (2007) — phim
I've been told it was a quick and painless death.
Người ta bảo mẹ đó là một cái chết nhanh và không đau đớn.
as painless as possible.
diễn ra càng nhẹ nhàng càng tốt.
Terminal | Sci-Fi Short Film — phim