disapprove/ˌdɪsəˈpruːv/verb
Động từ chỉ hành động không tán thành, phản đối.
to think that something is wrong or bad
Many parents disapprove of violent video games.
Nhiều phụ huynh không tán thành trò chơi bạo lực.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“không tán thành” trong tiếng Anh là disapprove /ˌdɪsəˈpruːv/.
Động từ chỉ hành động không tán thành, phản đối.
to think that something is wrong or bad
Many parents disapprove of violent video games.
Nhiều phụ huynh không tán thành trò chơi bạo lực.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt