impervious/ˌɪmˈpɜːrviəs/adjective
Tính từ chỉ sự không thấm, không bị ảnh hưởng.
not affected or influenced by something
She remained impervious to criticism.
Cô ấy vẫn miễn nhiễm với chỉ trích.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“không thấm” trong tiếng Anh là impervious /ˌɪmˈpɜːrviəs/.
Tính từ chỉ sự không thấm, không bị ảnh hưởng.
not affected or influenced by something
She remained impervious to criticism.
Cô ấy vẫn miễn nhiễm với chỉ trích.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt