unmistakable/ˌʌn.mɪˈsteɪ.kə.bəl/adjective
Tính từ chỉ sự rõ ràng, không thể nhầm lẫn.
clearly recognizable
Her voice is unmistakable, you can’t miss it.
Giọng cô ấy rõ ràng đến mức không thể nhầm lẫn.
Câu thoại thật có chữ “unmistakable”
It's unmistakable
Không thể nhầm lẫn được
Westlife - Unbreakable — bài hát
It's unmistakable
Tình yêu này không thể phá vỡ
Westlife - Unbreakable — bài hát