non-renewable/nɑːnriˈnuːəbəl/adjective
Tính từ chỉ không thể tái tạo hoặc cạn kiệt.
cannot be replaced once used, like coal or oil
Coal is a non-renewable energy resource.
Than đá là một nguồn năng lượng không thể tái tạo.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“không thể tái tạo” trong tiếng Anh là non-renewable /nɑːnriˈnuːəbəl/.
Tính từ chỉ không thể tái tạo hoặc cạn kiệt.
cannot be replaced once used, like coal or oil
Coal is a non-renewable energy resource.
Than đá là một nguồn năng lượng không thể tái tạo.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt