unnatural/ənˈnætʃərəl/adjective
Tính từ chỉ điều gì không tự nhiên, kỳ lạ hoặc bị ép buộc.
not normal or natural
His smile looked unnatural.
Nụ cười của anh ấy trông không tự nhiên.
Câu thoại thật có chữ “unnatural”
It causes them to do strange and unnatural things.
Nó khiến họ làm những điều kỳ quái và trái tự nhiên.
It felt very unnatural to me because, like, I'm me.
Tôi cảm thấy rất mất tự nhiên bởi vì tôi là tôi.
BECOMING A BOSS | The Secret Behind My Success - Tập 1 — chương trình TV
Of course. This is when it's good to have a woman in the house. Not that two men raising a daughter is unnatural in any way.
Tất nhiên rồi. Đây chính là lúc có một người phụ nữ trong nhà thì tốt. Không phải là hai người đàn ông nuôi một đứa con gái thì bất thường theo bất cứ nghĩa nào đâu nhé.