unhappy/ənˈhæpi/adjective
Tính từ chỉ trạng thái buồn bã, không hài lòng hoặc thất vọng.
sad or dissatisfied
She was unhappy with the results.
Cô ấy không vui với kết quả.
Câu thoại thật có chữ “unhappy”
You're not going to be unhappy.
Anh sẽ không buồn khổ.
Being 97 | The Atlantic — phim
Does this look like we're unhappy or cynical?
Trông bọn tôi có vẻ bất mãn hay chua chát lắm à?
Hype! — phim
Trust me when Libby's unhappy you'll know about it.
Tin chị đi, Libby mà không vui thì em biết ngay.