resort/rɪˈzɔːrt/noun
Danh từ chỉ nơi nghỉ dưỡng với nhiều tiện ích.
a place where people go to relax or vacation, often with hotels and activities
They spent their honeymoon at a beach resort.
Họ đã trải qua kỳ nghỉ trăng mật tại một khu nghỉ dưỡng bên biển.
Câu thoại thật có chữ “resort”
Hawaii, although I barely left the resort.
Hawaii, dù tôi gần như không ra khỏi khu nghỉ dưỡng.
The Good Place — Thẩm phán Gen sống thử một ngày làm người — phim
So, right now we are in the Atlantis Resort.
Vì vậy, ngay bây giờ chúng tôi đang ở Atlantis Resort.
BILLIONAIRE for a week - Most EXPENSIVE of DUBAI - Tập 1 — chương trình TV
here at the resort.
ở đây tại khu nghỉ dưỡng.
DIVING RAJA AMPAT (4K) The Last Aquatic Paradise - Tập 1 — chương trình TV