hockey/ˈhɑːki/noun
Danh từ chỉ môn thể thao khúc côn cầu.
a sport played on ice or field with sticks and a puck or ball
He plays ice hockey on the weekends.
Anh ấy chơi khúc côn cầu vào cuối tuần.
Câu thoại thật có chữ “hockey”
Is it hockey?
Có phải khúc côn cầu không?
The Great Fight (2011) — phim
One who plays hockey.
Thằng bé chơi khúc côn cầu.
Bruno (2000) — phim
He doesn't play hockey.
Nó có chơi khúc côn cầu đâu.
Bruno (2000) — phim