face/feɪs/verb
Động từ chỉ hành động đối mặt hoặc đương đầu vấn đề.
to deal with a difficult situation
We must face the truth.
Chúng ta phải đối mặt với sự thật.
Câu thoại thật có chữ “face”
Would I recognize the face?
Nếu anh đến đúng nơi em đang đợi
Daniel Padilla - It Might Be You — bài hát
I can face the truth.
Anh có thể đối mặt được với sự thật mà.
Secondhand Serenade - Pretend — bài hát
We were face-to-face with a monster.
Bọn mình mặt đối mặt với một con quái vật.