disability/ˌdɪsəˈbɪlɪti/noun
Danh từ chỉ khuyết tật hoặc hạn chế về thể chất.
a physical or mental condition that limits activities
He works to support people with disabilities.
Anh ấy làm việc để hỗ trợ những người khuyết tật.
Câu thoại thật có chữ “disability”
But look John we have disability now
Nhưng John này, giờ nhà mình có trợ cấp thương tật
that people with intellectual disability can give consent.
cho thấy người khuyết tật trí tuệ có thể đưa ra sự đồng thuận.
People thought that if you have an intellectual disability,
Người ta từng nghĩ rằng nếu bạn bị khuyết tật trí tuệ