stimulate/ˈstɪm.jə.leɪt/verb
Động từ chỉ hành động kích thích, thúc đẩy.
to encourage or make active
This coffee really stimulates my brain!
Cà phê này thật sự kích thích trí óc tôi!
Câu thoại thật có chữ “stimulate”
Simply thinking through motions can stimulate your muscles to involuntarily contract.
Đơn giản việc suy nghĩ cùng với trạng thái cũng có thể lừa cho cơ của bạn vô tình co lại đấy.
How To Fall Asleep In 2 Minutes - Tập 1 — chương trình TV
Stimulate the brain
kích thích não bộ,
You can also stimulate the conversation by talking about your own line of work, by trying to
Bạn cũng có thể kích thích cuộc trò chuyện bằng cách nói về công việc của mình, bằng cách cố gắng
5 Things You Should NEVER Say To Rich People - Tập 1 — chương trình TV