Menu Chính
ĐIỀU HƯỚNG NHANH

Tuvung123

Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến

kiểm toán” tiếng Anh là gì?

kiểm toán” trong tiếng Anh là audit /ˈɔːdɪt/.

Trang này lấy ví dụ từ 1 câu thoại có thật trong phụ đề phim, lời bài hát và bài học đã dịch tay trên Từ Vựng 123 — bấm vào tên phim để xem đúng đoạn.

audit/ˈɔːdɪt/noun

Danh từ chỉ kiểm toán hoặc việc kiểm tra tài chính.

an official inspection of financial accounts

The company is preparing for the annual audit.

Công ty đang chuẩn bị cho cuộc kiểm toán hàng năm.

Câu thoại thật có chữ “audit

  • and I think the IRS is figuring on about a 5-year audit.

    và tôi nghĩ sở thuế đang tính kiểm toán năm năm.

    Dreamscape (1984)phim

Học cả bộ “Kinh doanh