audit/ˈɔːdɪt/noun
Danh từ chỉ kiểm toán hoặc việc kiểm tra tài chính.
an official inspection of financial accounts
The company is preparing for the annual audit.
Công ty đang chuẩn bị cho cuộc kiểm toán hàng năm.
Câu thoại thật có chữ “audit”
and I think the IRS is figuring on about a 5-year audit.
và tôi nghĩ sở thuế đang tính kiểm toán năm năm.
Dreamscape (1984) — phim