check emails/tʃek iˈmeɪlz/verb
Động từ chỉ hành động kiểm tra thư điện tử.
to read and respond to email messages
He checks his emails every morning.
Anh ấy kiểm tra email mỗi sáng.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kiểm tra email” trong tiếng Anh là check emails /tʃek iˈmeɪlz/.
Động từ chỉ hành động kiểm tra thư điện tử.
to read and respond to email messages
He checks his emails every morning.
Anh ấy kiểm tra email mỗi sáng.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt