kimchi/ˈkɪm.tʃi/noun
Danh từ chỉ món cải muối cay của Hàn Quốc, lên men tự nhiên.
a Korean fermented vegetable dish
I love spicy kimchi with rice.
Mình thích ăn kim chi cay với cơm.
Tuvung123
Học Ngoại Ngữ Trực Tuyến
“kim chi” trong tiếng Anh là kimchi /ˈkɪm.tʃi/.
Danh từ chỉ món cải muối cay của Hàn Quốc, lên men tự nhiên.
a Korean fermented vegetable dish
I love spicy kimchi with rice.
Mình thích ăn kim chi cay với cơm.
Tra từ khác
Gõ một từ tiếng Anh hoặc tiếng Việt để xem nghĩa, phát âm và câu thoại thật.
Mở từ điển Anh – Việt