economics/ˌekəˈnɑːmɪks/noun
Danh từ chỉ ngành kinh tế học hoặc khoa học tài chính.
the study of how money and goods are used
She is studying economics at university.
Cô ấy đang học ngành kinh tế học ở đại học.
Câu thoại thật có chữ “economics”
They have no interest in history or economics or science or art.
Họ chẳng quan tâm lịch sử, kinh tế, khoa học hay nghệ thuật.
Hype! — phim
economics, banks.
kinh tế, ngân hàng.
How Black Americans Were Robbed of Their Land | The Atlantic — phim
ECONOMICS. >> THAT'S VERY CATCHY,
Cái tên rất bắt tai,
Donald Trump vs. Hillary Clinton Debate Cold Open - SNL - Tập 1 — chương trình TV