kung/kʌŋ/adjective
Danh từ chỉ môn võ thuật Trung Quốc.
relating to Chinese martial arts (as in kung fu)
He has practiced kung fu for over ten years.
Anh ấy đã luyện kung fu hơn mười năm.
Câu thoại thật có chữ “kung”
He used kung fu.
Nó dùng kung fu.
Karate always beats kung fu.
Karate lúc nào cũng thắng kung fu.
Are you really teaching Kung Fu?
Cháu dạy kung fu thật à?