do homework/duː ˈhoʊmwɜːrk/verb
Động từ chỉ hành động làm bài tập về nhà.
to complete school assignments at home
The kids are doing their homework now.
Bọn trẻ đang làm bài tập về nhà.
Câu thoại thật có chữ “do homework”
Embossed logo, okay. I should do homework
Logo dập nổi nhé. tôi nên làm bài tập về nhà
A Day in the Life of a Harvard Computer Science Student - Tập 1 — chương trình TV
One of the tools is to do homework to give you something to, you know, go deeper, go
Một trong những công cụ là làm bài tập về nhà để cung cấp cho bạn điều gì đó, bạn biết đấy, đi sâu hơn, đi
Improve your Vocabulary: Stop saying I KNOW! - Tập 1 — chương trình TV