satisfy/ˈsætəsfaɪ/verb
Động từ chỉ làm hài lòng hoặc đáp ứng.
to make someone feel pleased by giving them what they want
The product didn’t satisfy our expectations.
Sản phẩm không đáp ứng kỳ vọng của chúng tôi.
Câu thoại thật có chữ “satisfy”
Just one man couldn't satisfy her.
Chỉ một người đàn ông thì không làm bà ta thoả mãn nổi.
Know how to satisfy
Tôi biết cách thoả mãn bản thân
You never get enough to satisfy
Cậu chẳng bao giờ có đủ để thoả
Rio Diablo (1993) — phim