amaze/əˈmeɪz/verb
Động từ làm kinh ngạc hoặc gây ngạc nhiên mạnh mẽ cho ai đó.
to surprise greatly
Her performance amazed the audience.
Màn trình diễn của cô ấy làm khán giả kinh ngạc.
Câu thoại thật có chữ “amaze”
LUPINE: PowerCat and Amaze-O-Dog fan convention!
LUPINE: Hội fan của Mèo Siêu Nhân và Chó Thần Kỳ!
I think it would just amaze everybody.
Tôi nghĩ thế sẽ làm mọi người kinh ngạc.
Wild Horse, Wild Ride (2011) — phim
You mean, someone pretended to be PowerCat and Amaze-O-Dog?
Ý cậu là có kẻ giả làm Mèo Siêu Nhân và Chó Thần Kỳ?